noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm kính cửa sổ, vách kính. A piece of glass filling a window or a section of a window Ví dụ : "The children drew pictures on the windowpanes with washable markers. " Bọn trẻ con vẽ hình lên những tấm kính cửa sổ bằng bút lông màu xóa được. material building architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tỉnh táo, phê thuốc, ảo giác. A quadruple dose of liquid LSD. Ví dụ : "The festival had a very bad scene where someone was handing out windowpanes and people were getting sick. " Tại lễ hội đã xảy ra một chuyện rất tệ khi có người phát ma túy đá liều cực mạnh và mọi người bắt đầu bị sốc thuốc. substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc