noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ giặt được. Something that can be washed without being damaged. Ví dụ : "The washable is a great choice for my son's school uniform shirts. " Đồ giặt được là một lựa chọn tuyệt vời cho áo sơ mi đồng phục của con trai tôi. material utility wear quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể giặt, giặt được. Capable of being washed without being damaged; especially by a specified method, for example machine-washable. Ví dụ : "The baby's new bib is washable, so we don't have to worry about it getting stained. " Cái yếm mới của bé có thể giặt được, nên chúng ta không lo nó bị bẩn nữa. material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc