noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật đánh dấu, tiêu đánh dấu. An object used to mark a location. Ví dụ : "The hikers left bright orange markers on the trees to help them find their way back to the trail. " Những người đi bộ đường dài đã để lại những vật đánh dấu màu cam sáng trên cây để giúp họ tìm đường trở lại lối mòn. stationery item place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu hiệu, vật đánh dấu, người đánh dấu. Someone or something that marks. Ví dụ : "Sentence: "The small flags were used as markers to show where the seeds were planted in the garden." " Những lá cờ nhỏ được dùng làm vật đánh dấu để chỉ ra vị trí các hạt giống đã được gieo trong vườn. mark stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục tiêu, đích đến. A real or virtual objective, something to be aimed for. Ví dụ : "The new sales targets are our key markers for success this quarter. " Những chỉ tiêu doanh số mới là những mục tiêu chính để chúng ta đánh giá thành công trong quý này. achievement point plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút dạ, bút lông. A felt-tipped pen. Ví dụ : "Susie used a marker to write her name on the wall." Susie đã dùng bút lông để viết tên mình lên tường. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút dạ, vết mực. Marks of ink left by this type of pen. Ví dụ : "Susie has gotten marker all over the walls, and it looks dreadful." Susie đã vẽ bút dạ lên khắp tường, trông thật kinh khủng. stationery writing mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên lai, giấy nợ. A signed note of a debt to be paid. Ví dụ : ""After the poker game, John had to settle his markers, promising to pay back everyone he owed money by the end of the week." " Sau ván bài poker, John phải thanh toán hết giấy nợ của mình, hứa trả lại tiền cho tất cả những người anh ta nợ trước cuối tuần. finance business asset economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng thư nợ, giấy nợ. A nonmonetary debt owed to someone, especially in return for a favor. Ví dụ : "We may not be able to do this alone. Maybe it’s time to call in some of our markers." Có lẽ chúng ta không thể tự mình làm việc này được. Có lẽ đã đến lúc phải nhờ cậy đến những người mình còn đang "nợ" ân tình rồi. moral value business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng bắn sơn. A device that fires a paintball. Ví dụ : "During the paintball game, players used their markers to try and tag each other. " Trong trận đấu paintball, người chơi dùng súng bắn sơn của mình để cố gắng bắn trúng đối phương. sport device weapon machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu vệ kèm người. A defending player who stays close to an opponent in order to mark them. Ví dụ : "The basketball team used aggressive markers to prevent the other team's star player from scoring. " Đội bóng rổ đã sử dụng các hậu vệ kèm người quyết liệt để ngăn cầu thủ ngôi sao của đối phương ghi điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi chuyên nghiệp, người đánh thuê. A player employed by a private club and available to compete against members. Ví dụ : "The golf club hired two markers to ensure that members always had someone to play with, even on quiet weekdays. " Câu lạc bộ golf thuê hai người chơi chuyên nghiệp để đảm bảo các thành viên luôn có người đánh cùng, ngay cả vào những ngày trong tuần vắng khách. sport job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ thị, dấu chuẩn. A gene or DNA sequence with a known location on a chromosome that can be used to identify individuals or species. Ví dụ : "Scientists use genetic markers to trace inherited diseases within families. " Các nhà khoa học sử dụng các chỉ thị di truyền để theo dấu các bệnh di truyền trong gia đình. biology biochemistry science organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xin hưởng khoan hồng đầu tiên. A recognition given by a competition authority that a company is the first to approach it to reveal the existence of a cartel, as a prelude to a formal application for leniency for the company. Ví dụ : "To secure its place in the leniency program, Acme Corp. filed for markers with the competition authority, hoping to be the first to report the price-fixing scheme. " Để đảm bảo vị trí trong chương trình khoan hồng, Acme Corp. đã nộp đơn xin được công nhận là người xin hưởng khoan hồng đầu tiên với cơ quan cạnh tranh, hy vọng là công ty đầu tiên báo cáo về hành vi cấu kết định giá. business law economy government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, viết bằng bút dạ. To mark or write on (something) using a marker Ví dụ : "Please markers all the boxes on the form before you submit it. " Làm ơn hãy dùng bút dạ đánh dấu tất cả các ô trên mẫu đơn trước khi nộp. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc