Hình nền cho markers
BeDict Logo

markers

/ˈmɑːrkərz/ /ˈmɑːrkərs/

Định nghĩa

noun

Vật đánh dấu, tiêu đánh dấu.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài đã để lại những vật đánh dấu màu cam sáng trên cây để giúp họ tìm đường trở lại lối mòn.
noun

Người chơi chuyên nghiệp, người đánh thuê.

Ví dụ :

Câu lạc bộ golf thuê hai người chơi chuyên nghiệp để đảm bảo các thành viên luôn có người đánh cùng, ngay cả vào những ngày trong tuần vắng khách.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo vị trí trong chương trình khoan hồng, Acme Corp. đã nộp đơn xin được công nhận là người xin hưởng khoan hồng đầu tiên với cơ quan cạnh tranh, hy vọng là công ty đầu tiên báo cáo về hành vi cấu kết định giá.