BeDict Logo

workflows

/ˈwɜːrkfloʊz/ /ˈwɜːkf্লোʊz/
Hình ảnh minh họa cho workflows: Quy trình làm việc, tiến độ công việc.
noun

Quy trình làm việc, tiến độ công việc.

Giáo viên đã điều chỉnh tiến độ công việc trong lớp để đảm bảo tất cả học sinh có đủ thời gian hoàn thành bài tập mà không cảm thấy vội vã.

Hình ảnh minh họa cho workflows: Quy trình làm việc, luồng công việc.
noun

Công ty chúng tôi sử dụng các quy trình làm việc tự động để xử lý đơn đặt hàng của khách hàng nhanh hơn.