Hình nền cho wronging
BeDict Logo

wronging

/ˈrɔŋɪŋ/ /ˈrɑŋɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm hại, đối xử bất công.

Ví dụ :

"The bully was wronging the smaller child by taking his lunch money every day. "
Thằng bắt nạt đang làm hại đứa bé hơn bằng cách lấy tiền ăn trưa của nó mỗi ngày.