Hình nền cho yodelling
BeDict Logo

yodelling

/ˈjoʊdəlɪŋ/ /ˈjɒdəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn tài năng ở trường, Maria làm mọi người ngạc nhiên khi hát yodel một bài dân ca Thụy Sĩ.