Hình nền cho abased
BeDict Logo

abased

/əˈbeɪst/

Định nghĩa

verb

Hạ thấp, làm nhục, bẽ mặt.

Ví dụ :

Lời chỉ trích gay gắt của giáo viên đã làm học sinh đó cảm thấy bị hạ thấp, xấu hổ và vô dụng.
verb

Hạ thấp giá trị, làm mất giá.

Ví dụ :

Viên chức tham nhũng đã làm mất giá đồng tiền quốc gia bằng cách bí mật thay thế vàng trong đồng xu bằng các kim loại rẻ tiền hơn.
adjective

Bẽ mặt, bị hạ thấp, mất thể diện.

Ví dụ :

Sau khi mắc phải một lỗi nghiêm trọng trong công việc, người quản lý vốn tự tin nay cảm thấy bẽ mặt và xấu hổ vô cùng.
adjective

Bị hạ thấp, bị làm nhục.

Ví dụ :

Con chim đại bàng trên chiếc khiên cổ được vẽ với đôi cánh rũ xuống, biểu thị một giai đoạn tang thương hoặc thất bại của gia tộc.