BeDict Logo

abased

/əˈbeɪst/
Hình ảnh minh họa cho abased: Hạ thấp, làm nhục, bẽ mặt.
 - Image 1
abased: Hạ thấp, làm nhục, bẽ mặt.
 - Thumbnail 1
abased: Hạ thấp, làm nhục, bẽ mặt.
 - Thumbnail 2
verb

Hạ thấp, làm nhục, bẽ mặt.

Lời chỉ trích gay gắt của giáo viên đã làm học sinh đó cảm thấy bị hạ thấp, xấu hổ và vô dụng.

Hình ảnh minh họa cho abased: Hạ thấp giá trị, làm mất giá.
verb

Hạ thấp giá trị, làm mất giá.

Viên chức tham nhũng đã làm mất giá đồng tiền quốc gia bằng cách bí mật thay thế vàng trong đồng xu bằng các kim loại rẻ tiền hơn.

Hình ảnh minh họa cho abased: Bị hạ thấp, bị làm nhục.
adjective

Con chim đại bàng trên chiếc khiên cổ được vẽ với đôi cánh rũ xuống, biểu thị một giai đoạn tang thương hoặc thất bại của gia tộc.