Hình nền cho abasing
BeDict Logo

abasing

/əˈbeɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hạ thấp, làm nhục, bôi nhọ.

Ví dụ :

Tên bắt nạt đang làm nhục cậu học sinh nhỏ tuổi hơn bằng cách bắt cậu ta làm bài tập về nhà trước mặt cả lớp.
verb

Hạ thấp giá trị, làm mất giá.

Ví dụ :

Nhà kinh doanh vô đạo đức kia bị cáo buộc hạ thấp giá trị của đồng tiền vàng, làm mất giá trị của chúng bằng cách trộn thêm kim loại rẻ tiền hơn.