verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm nhục, bôi nhọ. To lower, as in condition in life, office, rank, etc., so as to cause pain or hurt feelings; to degrade, to depress, to humble, to humiliate. Ví dụ : "The bully was abasing the younger student by making him do his homework in front of the whole class. " Tên bắt nạt đang làm nhục cậu học sinh nhỏ tuổi hơn bằng cách bắt cậu ta làm bài tập về nhà trước mặt cả lớp. attitude emotion character mind moral value human action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm nhục, bôi nhọ. To lower physically; to depress; to cast or throw down; to stoop. Ví dụ : "to abase the eye" Hạ thấp ánh mắt xuống để tỏ vẻ khiêm tốn hoặc xấu hổ. attitude action emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp giá trị, làm mất giá. To lower in value, in particular by altering the content of alloys in coins; to debase. Ví dụ : "The unscrupulous businessman was accused of abasing the gold coins, lowering their value by mixing in cheaper metals. " Nhà kinh doanh vô đạo đức kia bị cáo buộc hạ thấp giá trị của đồng tiền vàng, làm mất giá trị của chúng bằng cách trộn thêm kim loại rẻ tiền hơn. value economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc