Hình nền cho abduction
BeDict Logo

abduction

/əbˈdʌk.ʃn̩/ /æbˈdək.ʃn̩/

Định nghĩa

noun

Bắt cóc, sự bắt cóc.

Ví dụ :

Vụ bắt cóc đứa trẻ khỏi công viên đã gây chấn động toàn bộ khu dân cư.
noun

Bắt cóc, sự bắt cóc.

Ví dụ :

Nhà vật lý trị liệu hướng dẫn tôi các bài tập tập trung vào việc dạng cánh tay, tức là di chuyển cánh tay ra xa cơ thể.
noun

Suy luận bắt cầu, lập luận bắt cầu.

Ví dụ :

Nhìn thấy dấu chân lấm bùn bên trong, suy luận bắt cầu của thám tử là tên trộm đã đột nhập qua cửa sau không khóa.