noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất vô sinh, yếu tố phi sinh học. Any such material Ví dụ : "The science experiment involved comparing how plants grew in soil with different types of abiotic; one sample contained only sand, while the other was made of crushed gravel. " Thí nghiệm khoa học này bao gồm việc so sánh cách cây phát triển trong đất với các loại vật chất vô sinh khác nhau; một mẫu chỉ chứa cát, trong khi mẫu kia được làm từ sỏi nghiền. material substance environment nature biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi sinh học, vô sinh. Nonliving, inanimate, characterised by the absence of life; of inorganic matter. Ví dụ : "Sunlight, temperature, and rocks are all abiotic factors in an ecosystem. " Ánh sáng mặt trời, nhiệt độ và đá là những yếu tố vô sinh trong một hệ sinh thái. environment biology science nature ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thuộc về sự sống, vô sinh. Tending to inhibit or destroy life; antibiotic; incompatible with life. Ví dụ : "The surface of the new kitchen counter is treated with an abiotic coating to prevent bacteria from growing. " Bề mặt của quầy bếp mới được xử lý bằng một lớp phủ kháng khuẩn để ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn. biology environment nature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc