verb🔗ShareTràn ngập, đầy rẫy. To be full to overflowing."The classroom abounded with excited students. "Lớp học tràn ngập những học sinh đang phấn khích.amountnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiàu có, dư dả, sung túc. To be wealthy."The family's savings account abounded with money after the successful harvest. "Sau mùa thu hoạch thành công, tài khoản tiết kiệm của gia đình trở nên vô cùng sung túc.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhiều, phong phú, dồi dào. To be highly productive."The garden abounded with tomatoes this year. "Năm nay, vườn cà chua nhà tôi rất sai quả.businesseconomyworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhiều, đầy rẫy, tràn ngập. To be present or available in large numbers; to be plentiful."Wild animals abound wherever man does not stake his claim."Động vật hoang dã sinh sôi nảy nở đầy rẫy ở những nơi con người chưa đặt chân đến.amountconditionenvironmentnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTràn ngập, dư dả. To revel in."The children abounded in joy at the prospect of a trip to the amusement park. "Bọn trẻ tràn ngập niềm vui sướng khi biết sắp được đi chơi công viên giải trí.conditionnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhiều, có rất nhiều, dồi dào. To be copiously supplied"The wilderness abounds in traps."Vùng hoang dã có rất nhiều cạm bẫy.amountnatureconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc