verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn ngập, đầy rẫy. To be full to overflowing. Ví dụ : "During the summer, the garden abounded with colorful flowers. " Vào mùa hè, khu vườn tràn ngập những bông hoa sặc sỡ. amount nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu có, sung túc, thịnh vượng. To be wealthy. Ví dụ : "After years of successful inventions and investments, his family abounded in riches. " Sau nhiều năm phát minh và đầu tư thành công, gia đình ông ấy trở nên giàu có, sung túc. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồi dào, phong phú. To be highly productive. Ví dụ : "That summer, the garden abounded with tomatoes, peppers, and zucchini. " Mùa hè năm đó, khu vườn dồi dào cà chua, ớt và bí ngòi. nature biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, tràn ngập, dồi dào. To be present or available in large numbers; to be plentiful. Ví dụ : "Wild animals abound wherever man does not stake his claim." Động vật hoang dã sinh sôi nảy nở dồi dào ở bất cứ nơi nào con người không đặt chân đến chiếm giữ. amount nature environment economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn ngập, đầy rẫy. To revel in. Ví dụ : "After the team won the championship, the fans abounded in joy, dancing and singing in the streets. " Sau khi đội nhà vô địch, người hâm mộ tràn ngập trong niềm vui sướng, nhảy múa và ca hát trên đường phố. action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, tràn ngập, đầy rẫy. To be copiously supplied Ví dụ : "The wilderness abounds in traps." Vùng hoang dã này đầy rẫy cạm bẫy. amount nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc