verb🔗ShareDồi dào, tràn ngập. To be full to overflowing."During the spring, the meadow abounds with wildflowers. "Vào mùa xuân, đồng cỏ tràn ngập hoa dại.amountnatureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiàu có, sung túc. To be wealthy."Though she works hard, she barely abounds; she struggles to make ends meet each month. "Dù cô ấy làm việc rất chăm chỉ, cô ấy hầu như không giàu có gì cả; cô ấy chật vật để kiếm sống qua ngày mỗi tháng.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDồi dào, phong phú. To be highly productive."During the rainy season, the garden abounds with vegetables. "Vào mùa mưa, vườn nhà có rất nhiều rau quả.naturebiologyagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhiều, tràn ngập, dồi dào. To be present or available in large numbers; to be plentiful."Wild animals abound wherever man does not stake his claim."Động vật hoang dã sinh sôi nảy nở dồi dào ở bất cứ nơi nào con người chưa đặt chân đến và tuyên bố chủ quyền.environmentnatureamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐầy dẫy, chan chứa, ngập tràn. To revel in."Example Sentence: "After finishing the difficult exam, the students' relief abounds, and they happily chatted and laughed with their friends." "Sau khi hoàn thành bài kiểm tra khó nhằn, sự nhẹ nhõm của học sinh ngập tràn, và các em vui vẻ trò chuyện, cười đùa với bạn bè.natureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDồi dào, phong phú, tràn ngập. To be copiously supplied"The wilderness abounds in traps."Vùng hoang dã này có vô số cạm bẫy.amountnaturebeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc