BeDict Logo

absenteeism

/æb.sənˈtiːˌɪz.m̩/ /ˌæb.sənˈtiˌɪz.m̩/
Hình ảnh minh họa cho absenteeism: Vắng mặt, sự vắng mặt, trốn việc.
 - Image 1
absenteeism: Vắng mặt, sự vắng mặt, trốn việc.
 - Thumbnail 1
absenteeism: Vắng mặt, sự vắng mặt, trốn việc.
 - Thumbnail 2
noun

Vắng mặt, sự vắng mặt, trốn việc.

Tình trạng học sinh nghỉ học nhiều, đặc biệt là không có lý do chính đáng, là một vấn đề nghiêm trọng có thể ảnh hưởng đến sự tiến bộ của các em.

Hình ảnh minh họa cho absenteeism: Sự vắng mặt, Tình trạng bỏ điền trang.
noun

Sự vắng mặt, Tình trạng bỏ điền trang.

Quản lý điền trang đổ lỗi cho sự suy giảm năng suất của trang trại là do chủ sở hữu bỏ điền trang và thiếu sự giám sát trực tiếp.