Hình nền cho absentee
BeDict Logo

absentee

/ˌæb.sn̩ˈti/

Định nghĩa

noun

Người vắng mặt, người bỏ việc.

Ví dụ :

"The teacher marked John as an absentee because he wasn't in class today. "
Hôm nay thầy giáo đánh dấu Johnngười vắng mặt vì hôm nay bạn ấy không có mặt ở lớp.