noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ phục tốt nghiệp. Academic dress, consisting of a cap and gown. Ví dụ : "Seeing all the academical lined up on the stage made the graduation ceremony feel very formal. " Nhìn tất cả lễ phục tốt nghiệp xếp hàng trên sân khấu khiến buổi lễ tốt nghiệp trở nên rất trang trọng. appearance wear education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về viện hàn lâm, mang tính học thuật. Belonging to the school of Plato; believing in Plato's philosophy; sceptical . Ví dụ : "Despite his professor's firm belief in Aristotle, the student maintained an academical skepticism towards logic, preferring the more questioning approach of Plato. " Dù giáo sư của anh ấy tin chắc vào Aristotle, sinh viên đó vẫn giữ thái độ hoài nghi theo trường phái Plato về logic, thích phương pháp tiếp cận đặt câu hỏi nhiều hơn của Plato. philosophy education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Học thuật, thuộc về học viện. Pertaining to a university or other form of higher education. Ví dụ : "Her academical achievements earned her a scholarship to a prestigious university. " Những thành tích học tập xuất sắc của cô ấy đã giúp cô ấy giành được học bổng vào một trường đại học danh tiếng. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc