Hình nền cho academical
BeDict Logo

academical

/ˌæk.əˈdɛm.ɪ.kl̩/

Định nghĩa

noun

Lễ phục tốt nghiệp.

Ví dụ :

Nhìn tất cả lễ phục tốt nghiệp xếp hàng trên sân khấu khiến buổi lễ tốt nghiệp trở nên rất trang trọng.
adjective

Thuộc về viện hàn lâm, mang tính học thuật.

Ví dụ :

Dù giáo sư của anh ấy tin chắc vào Aristotle, sinh viên đó vẫn giữ thái độ hoài nghi theo trường phái Plato về logic, thích phương pháp tiếp cận đặt câu hỏi nhiều hơn của Plato.