adjective🔗ShareKhí động học, Thuộc khí động lực học. Of, or relating to the science of aerodynamics"The new design for the school's model airplane was very aerodynamic, allowing it to fly smoothly and quickly. "Thiết kế mới của mô hình máy bay cho trường rất khí động học, giúp nó bay êm và nhanh.sciencephysicstechnologyvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhí động học, Thuôn khí động học. Having a shape that reduces drag when moving through the air"The race car's aerodynamic design helped it move quickly through the air. "Thiết kế thuôn khí động học của chiếc xe đua giúp nó di chuyển nhanh chóng trong không khí.physicssciencetechnologyvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc