verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, xoa. To move one's hand or an object (such as a broom) along (a surface) in one direction. Ví dụ : "The cat purred as she stroked its soft fur. " Con mèo kêu gừ gừ khi cô ấy vuốt ve bộ lông mềm mại của nó. action body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng (bằng gậy). To hit the ball with the bat in a flowing motion. Ví dụ : "The batter stroked the ball cleanly to center field for a single. " Người đánh bóng chập gậy đánh bóng một cách gọn gàng, đưa bóng bay đến giữa sân và ghi được một điểm. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, làm khía. To give a finely fluted surface to. Ví dụ : "The woodworker carefully stroked the cabinet door with a specialized tool, giving it a beautiful, textured surface. " Người thợ mộc cẩn thận khía các đường vân mịn lên cánh tủ bằng một dụng cụ chuyên dụng, tạo cho nó một bề mặt có vân rất đẹp. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi mái trưởng. To row the stroke oar of. Ví dụ : "to stroke a boat" Bơi mái trưởng một chiếc thuyền. sport nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ trục khuỷu. (of a car engine) Having a replacement crankshaft with a longer stroke than normal Ví dụ : "He wanted more power, so he installed a stroked engine in his race car. " Anh ấy muốn xe mạnh hơn nên đã lắp một động cơ độ trục khuỷu vào chiếc xe đua của mình. vehicle technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc