Hình nền cho cradling
BeDict Logo

cradling

/ˈkreɪdlɪŋ/ /ˈkrædlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nâng niu, ôm ấp, ẵm ngửa.

Ví dụ :

"The nurse was cradling the newborn baby in her arms. "
y tá đang ẵm ngửa đứa bé sơ sinh trên tay, nâng niu như nâng trứng.
verb

Âu yếm, dỗ dành, nâng niu.

Ví dụ :

Cô giáo giàu kinh nghiệm đang ân cần chỉ bảo những học sinh mới những kiến thức cơ bản về đại số, dỗ dành và hướng dẫn các em làm quen để chuẩn bị cho những chủ đề nâng cao hơn.
noun

Sự xẻ đôi бочка theo chiều dọc.

Ví dụ :

Người thợ бочка thực hiện việc xẻ đôi thùng dọc thân một cách tỉ mỉ, cẩn thận cưa chiếc thùng lớn thành hai nửa để nó có thể lọt qua ô cửa hẹp của hầm rượu.