verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, gom lại. To bring together; to collect into a mass or sum. Ví dụ : "The aggregated soil." Đất đã được tập hợp/gom lại. business economy finance statistics amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, kết nạp. To add or unite (e.g. a person), to an association. Ví dụ : "The company is aggregating smaller local businesses into a larger national chain. " Công ty đang kết nạp các doanh nghiệp địa phương nhỏ hơn vào một chuỗi quốc gia lớn hơn. group organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng hợp, gộp lại. To amount in the aggregate to. Ví dụ : "There are ten loads, aggregating five hundred bushels." Có mười chuyến hàng, tổng cộng là năm trăm giạ lúa. amount business economy finance statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc