Hình nền cho alas
BeDict Logo

alas

/ɘˈlɛs/ /əˈlæs/

Định nghĩa

interjection

Ôi, than ôi, ôi chao.

Ví dụ :

Tôi muốn bắt chuyến xe buýt cuối cùng về nhà, nhưng than ôi, tôi trễ mất mười phút và phải đi taxi thay vào đó.
noun

Địa hình sụt lún, dạng địa hình sụt lún.

Ví dụ :

Nhà địa chất học đã nghiên cứu các địa hình sụt lún (alas) ở Yakutia, ghi chép lại cách sự hình thành của chúng ảnh hưởng đến các ngôi làng địa phương.