interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôi, than ôi, ôi chao. Used to express sorrow, regret, compassion or grief. Ví dụ : "I wanted to catch the last bus home, but alas, I was ten minutes late and had to take a taxi instead." Tôi muốn bắt chuyến xe buýt cuối cùng về nhà, nhưng than ôi, tôi trễ mất mười phút và phải đi taxi thay vào đó. emotion language literature exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa hình sụt lún, dạng địa hình sụt lún. A type of depression which occurs in Yakutia, formed by the subsidence of permafrost. Ví dụ : "The geologist studied the alas in Yakutia, noting how its formation affected the local villages. " Nhà địa chất học đã nghiên cứu các địa hình sụt lún (alas) ở Yakutia, ghi chép lại cách sự hình thành của chúng ảnh hưởng đến các ngôi làng địa phương. geology environment geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc