Hình nền cho alcove
BeDict Logo

alcove

/ˈæl.kəʊv/

Định nghĩa

noun

Hốc tường, Ngách, Góc khuất.

Ví dụ :

"The reading chair was placed in a cozy alcove by the window. "
Chiếc ghế đọc sách được đặt trong một góc khuất ấm cúng cạnh cửa sổ.