verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lõm vào, thụt vào. To inset into something, or to recede. Ví dụ : "Recess the screw so it does not stick out." Lắp con vít lõm vào trong để nó không bị nhô ra ngoài. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm nghỉ, Giải lao. To take or declare a break. Ví dụ : "Class will recess for 20 minutes." Lớp học sẽ tạm nghỉ trong 20 phút. time action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nhiệm tạm quyền. To appoint, with a recess appointment. Ví dụ : "Due to the urgent need for a judge and with Congress in recess, the President recessed Judge Miller to the Supreme Court. " Do quốc hội đang trong thời gian nghỉ họp mà nhu cầu cấp thiết cần có một thẩm phán, tổng thống đã bổ nhiệm tạm quyền thẩm phán Miller vào tòa án tối cao. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét lõm, làm thành hốc. To make a recess in. Ví dụ : "to recess a wall" Khoét lõm bức tường. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lõm vào, thụt vào, khuất vào. Set back; located in a hole, space, or opening. Ví dụ : "The lightbulb was recessed in the ceiling, making it less noticeable. " Bóng đèn được lắp lõm vào trần nhà, khiến nó ít gây chú ý hơn. architecture property space building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lõm vào, khuất, ẩn vào. Withdrawn; secluded Ví dụ : "The recessed lighting in the hallway created a warm and inviting atmosphere. " Hệ thống đèn lõm vào trong hành lang tạo ra một bầu không khí ấm áp và dễ chịu. architecture appearance property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lõm vào, thụt vào. Having a recess or nook Ví dụ : "The bathroom mirror had a recessed light above it, providing focused illumination for shaving. " Cái gương trong phòng tắm có một chiếc đèn lõm vào phía trên, chiếu sáng tập trung để cạo râu. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc