Hình nền cho aliquot
BeDict Logo

aliquot

/ˈæ.lɪ.kwɒt/

Định nghĩa

noun

Phần chia, phần mẫu, lượng phân.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận lấy một phần mẫu máu cho mỗi xét nghiệm.