adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiện, hòa nhã. Friendly; in an amicable manner. Ví dụ : "The children settled their disagreement amicably, sharing the toys. " Bọn trẻ giải quyết bất đồng một cách hòa nhã, chia sẻ đồ chơi cho nhau. attitude character communication human moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiện, hòa nhã. Characterized by an absence of antagonism, especially in commonly difficult situations Ví dụ : "Despite the disagreement over the project deadline, the team members worked amicably to find a solution. " Dù bất đồng ý kiến về thời hạn dự án, các thành viên trong nhóm vẫn làm việc một cách thân thiện và hòa nhã để tìm ra giải pháp. attitude character communication society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài tòa, thân thiện, hòa giải. Out-of-court Ví dụ : "They amicably settled their property dispute out-of-court. " Họ đã giải quyết tranh chấp tài sản một cách thân thiện và hòa giải ngoài tòa án. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc