Hình nền cho amicably
BeDict Logo

amicably

/ˈæmɪkəbli/ /ˈeɪmɪkəbli/

Định nghĩa

adverb

Thân thiện, hòa nhã.

Ví dụ :

Bọn trẻ giải quyết bất đồng một cách hòa nhã, chia sẻ đồ chơi cho nhau.
adverb

Ví dụ :

Dù bất đồng ý kiến về thời hạn dự án, các thành viên trong nhóm vẫn làm việc một cách thân thiện và hòa nhã để tìm ra giải pháp.