noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn bè, chiến hữu. Friend Ví dụ : "After school, Maria went to the park to play with her amigos. " Sau giờ học, Maria ra công viên chơi với đám bạn thân của mình. person family group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Mễ, dân Mễ. (chiefly California) Mexican Ví dụ : "The restaurant, known for its authentic flavors, was run by a family of amigos who had been serving traditional dishes for generations. " Nhà hàng nổi tiếng với hương vị đích thực, được điều hành bởi một gia đình người Mễ đã phục vụ các món ăn truyền thống qua nhiều thế hệ. culture language person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Philippines thân thiện với người Tây Ban Nha (trong lịch sử). A native of the Philippines who was friendly toward the Spanish. Ví dụ : "During the Spanish colonial period, some Filipinos were called "amigos" because they cooperated with and were friendly towards the Spanish authorities. " Trong thời kỳ thuộc địa Tây Ban Nha, một số người Philippines được gọi là "amigos" vì họ hợp tác và thân thiện với chính quyền Tây Ban Nha. history culture nation person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc