BeDict Logo

amigos

/əˈmiː.ɡəʊz/ /əˈmiɡoʊz/
noun

Người Philippines thân thiện với người Tây Ban Nha (trong lịch sử).

Ví dụ:

Trong thời kỳ thuộc địa Tây Ban Nha, một số người Philippines được gọi là "amigos" vì họ hợp tác và thân thiện với chính quyền Tây Ban Nha.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "friendly" - Giao hữu
/ˈfɹɛndli/

Giao hữu

Cô giáo tổ chức một trận bóng rổ giao hữu sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "authorities" - Chính quyền, nhà chức trách.
/əˈθɔːrɪtiz/ /əˈθɑːrɪtiz/

Chính quyền, nhà chức trách.

Sau cơn bão, nhà chức trách đã đưa ra cảnh báo về nguồn nước bị ô nhiễm.

Hình ảnh minh họa cho từ "restaurant" - Nhà hàng, quán ăn.
/ˈɹɛs.t(ə).ɹ(ə)nt/ /ˈɹɛs.t(ə).ɹənt/

Nhà hàng, quán ăn.

Sau giờ học, gia đình tôi đã đi ăn tối ở một nhà hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "towards" - Về phía, hướng về.
towardspreposition
/tɘˈwoːdz/ /təˈwɔːdz/ /tʊˈwɔɹdz/

Về phía, hướng về.

Cô ấy đi về phía cửa.

Hình ảnh minh họa cho từ "chiefly" - Thuộc về thủ lĩnh, có tính chất thủ lĩnh.
chieflyadjective
/ˈtʃiːf.li/

Thuộc về thủ lĩnh, tính chất thủ lĩnh.

Mối quan tâm hàng đầu của trường, mà chủ yếu là tình trạng số lượng học sinh giảm sút, đã được thảo luận tại cuộc họp.

Hình ảnh minh họa cho từ "cooperated" - Hợp tác, cộng tác.
/koʊˈɑːpəˌreɪtɪd/ /koʊˈɑːpəˌreɪtəd/

Hợp tác, cộng tác.

Các bạn học sinh đã hợp tác để dọn dẹp lớp học sau buổi tiệc.

Hình ảnh minh họa cho từ "serving" - Phục vụ.
/ˈsɜːvɪŋ/

Phục vụ.

Tối nay nhà hàng phục vụ món mì pasta rất ngon.

Hình ảnh minh họa cho từ "spanish" - Ép mực vào rãnh.
/ˈspæn.ɪʃ/

Ép mực vào rãnh.

Nhà sản xuất sẽ ép mực vào rãnh viền bảng điều khiển để tạo bề mặt có vân và chống trượt.

Hình ảnh minh họa cho từ "authentic" - Thật, đích thực, chính thống.
authenticadjective
/ɒ.ˈθɛn.tɪk/

Thật, đích thực, chính thống.

Các chuyên gia xác nhận đó là chữ ký thật, đúng là của người đó ký.

Hình ảnh minh họa cho từ "colonial" - Người thuộc địa.
/kəˈləʊ.ni.əl/

Người thuộc địa.

Cô giáo người thuộc địa ấy kể về lịch sử mối quan hệ giữa nước cô và nước láng giềng trong quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "generations" - Thế hệ, đời, lớp người.
/ˌdʒɛnəˈɹeɪʃənz/

Thế hệ, đời, lớp người.

Việc sản sinh ra những ý tưởng mới liên tục ở công ty đã giúp công ty đó luôn dẫn đầu so với đối thủ.

Hình ảnh minh họa cho từ "traditional" - Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
/tɹəˈdɪʃnəl/

Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.

Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.