Hình nền cho apparat
BeDict Logo

apparat

/ˈæpəˌræt/ /ˈæpəˌrɑːt/

Định nghĩa

noun

Bộ máy, cơ cấu.

Ví dụ :

Bộ máy nhà nước quan liêu của Liên Xô kiểm soát mọi mặt của đời sống hàng ngày, từ việc phân bổ nguồn lực đến chương trình học ở trường.