



apparat
/ˈæpəˌræt/ /ˈæpəˌrɑːt/noun
Từ vựng liên quan

administrationnoun
/ədˌmɪnəˈstɹeɪʃən/
Quản lý, điều hành, chính quyền.
Ban quản lý nhà trường chịu trách nhiệm điều hành lịch trình hàng ngày.

bureaucraticadjective
/ˌbjʊərəˈkrætɪk/ /ˌbjʊroʊˈkrætɪk/
Quan liêu, hành chính.
"the European Union is legalistic, bureaucratic and runs by precedent."
Liên minh châu Âu quá chú trọng hình thức pháp lý, quan liêu và vận hành theo tiền lệ.










