BeDict Logo

armorer

/ˈɑrmərər/ /ˈɑːrmərər/
Hình ảnh minh họa cho armorer: Thợ sửa chữa vũ khí, người quản lý quân khí.
noun

Thợ sửa chữa vũ khí, người quản lý quân khí.

Người quản lý quân khí kiểm tra súng trường của từng người lính trước buổi huấn luyện để đảm bảo súng sạch sẽ và hoạt động tốt.