noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ rèn vũ khí, người chế tạo vũ khí, nhà sản xuất vũ khí. A manufacturer of weapons, especially of guns Ví dụ : "The armorer at the military base carefully inspected each rifle before issuing it to the soldiers. " Người thợ rèn vũ khí tại căn cứ quân sự kiểm tra cẩn thận từng khẩu súng trường trước khi cấp phát cho binh lính. military weapon job industry history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ sửa chữa vũ khí, người quản lý quân khí. A military specialist in charge of the upkeep of small arms etc Ví dụ : "The armorer inspected each soldier's rifle before the training exercise to ensure it was clean and functioning properly. " Người quản lý quân khí kiểm tra súng trường của từng người lính trước buổi huấn luyện để đảm bảo súng sạch sẽ và hoạt động tốt. military job weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ rèn áo giáp, người làm áo giáp. Someone who makes or repairs armor Ví dụ : "The knight brought his dented helmet to the armorer to be repaired. " Người hiệp sĩ mang chiếc mũ trụ móp méo của mình đến chỗ thợ rèn áo giáp để sửa lại. military job history weapon war person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc