noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu mũi tên. The pointed part of an arrow. Ví dụ : "The museum displayed a collection of ancient arrowheads made of stone and bone. " Viện bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập đầu mũi tên cổ làm từ đá và xương. weapon archaeology part history item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu mũi tên. (symbol) The pointed part of an arrow. Ví dụ : "The road signs to the museum had small arrowheads pointing the way. " Các biển báo đường đi đến viện bảo tàng có những đầu mũi tên nhỏ chỉ đường. part weapon archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây cỏ nến. Any plant in the genus Sagittaria. Ví dụ : "The pond was filled with lush green arrowheads, their distinctive leaf shapes providing cover for the small fish. " Ao đầy những cây cỏ nến xanh mướt, hình dạng lá đặc biệt của chúng tạo thành nơi trú ẩn cho những chú cá nhỏ. plant nature vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc