verb🔗ShareGắn huy hiệu, đeo phù hiệu. To mark or distinguish with a badge."The security guard badged the visitors before allowing them into the building. "Người bảo vệ gắn phù hiệu cho khách đến thăm trước khi cho họ vào tòa nhà.marksignorganizationjobpolicemilitaryheraldryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐeo phù hiệu, xuất trình phù hiệu. To show a badge to."He calmed down a lot when the policeman badged him."Anh ta bình tĩnh hơn rất nhiều khi viên cảnh sát xuất trình phù hiệu cho anh ta xem.policejoborganizationactionsignChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXuất trình thẻ để vào, đeo phù hiệu để vào. To enter a restricted area by showing one's badge."She badged into the office building and headed to her desk. "Cô ấy xuất trình thẻ để vào tòa nhà văn phòng rồi đi thẳng về bàn làm việc.areajoborganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc