Hình nền cho badged
BeDict Logo

badged

/bædʒd/

Định nghĩa

verb

Gắn huy hiệu, đeo phù hiệu.

Ví dụ :

Người bảo vệ gắn phù hiệu cho khách đến thăm trước khi cho họ vào tòa nhà.