Hình nền cho baps
BeDict Logo

baps

/bæps/

Định nghĩa

noun

Bánh mì tròn mềm.

Ví dụ :

Trưa nay tôi ăn bánh mì kẹp thịt xông khói, dùng hai miếng bánh mì tròn mềm trắng.