Hình nền cho tab
BeDict Logo

tab

/tæb/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi giật cái mấu trên lon nước ngọt để mở nó ra.
noun

Ví dụ :

Giáo viên violin đưa cho học sinh xem một bản tab (bản nhạc табулатура) của chương đầu tiên bản sonata, giúp các em học các thế bấm ngón tay.