noun🔗ShareGhế lười, ghế hạt đậu. A piece of soft furniture consisting of a leather or vinyl covering stuffed with dry beans or other similar pellets."After a long day at school, I like to relax on my beanbag while reading a book. "Sau một ngày dài ở trường, tôi thích thư giãn trên chiếc ghế lười của mình trong lúc đọc sách.itemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTúi đậu, túi nhồi đậu. A small cloth bag filled with dry beans, used as a toy or for exercising the hands."The children played with their beanbags during recess. "Trong giờ ra chơi, bọn trẻ con chơi đùa với những chiếc túi đậu của chúng.itemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBanh nhồi đậu, túi đậu. A type of juggling ball usually made from leather or cloth stuffed with dry beans."The clown tossed three colorful beanbags into the air, juggling them easily. "Chú hề tung ba quả banh nhồi đậu đầy màu sắc lên không trung và tung hứng chúng một cách dễ dàng.sportentertainmentitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDái, hòn dái. (usually in the plural) A testicle."The doctor examined the patient's swollen beans and ordered a scan. "Bác sĩ khám dái sưng của bệnh nhân và yêu cầu chụp chiếu.bodysexanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. An idiot.""Don't be such a beanbag; think before you speak." "Đừng có ngốc nghếch thế, suy nghĩ trước khi nói đi.personChat với AIGame từ vựngLuyện đọc