Hình nền cho beanbag
BeDict Logo

beanbag

/ˈbiːnbæɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, tôi thích thư giãn trên chiếc ghế lười của mình trong lúc đọc sách.
noun

Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc.

Ví dụ :

""Don't be such a beanbag; think before you speak." "
Đừng có ngốc nghếch thế, suy nghĩ trước khi nói đi.