verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, vứt, tống khứ. To dispose of (something) by putting it into a bin, or as if putting it into a bin. Ví dụ : "He accidentally binned his homework instead of his lunch wrapper. " Anh ấy vô tình vứt bài tập về nhà vào thùng rác thay vì vỏ hộp cơm trưa. environment utility item action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, vứt bỏ, loại bỏ. To throw away, reject, give up. Ví dụ : "He binned his old shoes because they had holes in them. " Anh ấy vứt đôi giày cũ vì chúng bị thủng lỗ chỗ rồi. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia khoảng, phân nhóm. To convert continuous data into discrete groups. Ví dụ : "The teacher binned the students' test scores into letter grades: A, B, C, D, and F. " Giáo viên chia điểm thi của học sinh thành các nhóm điểm chữ cái: A, B, C, D và F. statistics computing math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ vào thùng. To place into a bin for storage. Ví dụ : "to bin wine" Cho rượu vào thùng. utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc