Hình nền cho rooting
BeDict Logo

rooting

/ˈruːtɪŋ/ /ˈrʊtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bén rễ, mọc rễ.

Ví dụ :

Những cành giâm đang bắt đầu bén rễ rồi.
noun

Sự bén rễ, sự cắm rễ, nền tảng vững chắc.

Ví dụ :

Gia đình này đã bén rễ ở thị trấn này từ nhiều đời nay, điều đó mang lại cho họ một ý thức cộng đồng mạnh mẽ.
noun

Ổi lợn đào.

Ví dụ :

Người nông dân chỉ tay vào cánh đồng lầy lội và nói, "Nhìn kìa, bao nhiêu là ổ lợn đào; rõ ràng là lũ lợn quậy phá ở đây đêm qua rồi."