noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đóng sách, người đóng sách. A person whose profession is binding pages together to form a book Ví dụ : "The bookbinders at the workshop carefully sewed the pages together to create beautiful, durable books. " Những thợ đóng sách tại xưởng tỉ mỉ khâu các trang sách lại với nhau để tạo ra những cuốn sách đẹp và bền. job person industry work writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc