

branes
Định nghĩa
Từ liên quan
fundamental noun
/ˌfʌndəˈmɛntəl/
Cơ bản, nền tảng.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
dimensions noun
/daɪˈmɛnʃənz/
Chiều, khía cạnh.
hypothetical noun
/ˌhaɪpəˈθɛtɪkl/
Giả thuyết, tình huống giả định.
dimensional adjective
/-ʃnəl/
Thuộc về kích thước, thuộc về chiều.
Bài toán yêu cầu chúng tôi phải hiểu được các mối quan hệ về kích thước và chiều của hình lập phương.