verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo, thả neo. To connect an object, especially a ship or a boat, to a fixed point. Ví dụ : "The fishing boat anchored in the bay, allowing the passengers to fish comfortably. " Con thuyền đánh cá neo lại trong vịnh, giúp hành khách có thể câu cá thoải mái. nautical sailing vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo đậu, thả neo. To cast anchor; to come to anchor. Ví dụ : "Our ship (or the captain) anchored in the stream." Tàu của chúng tôi (hoặc thuyền trưởng) đã thả neo đậu trong lạch nước. nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo đậu, Cố định. To stop; to fix or rest. Ví dụ : "The small boat was anchored in the calm bay, preventing it from drifting away. " Chiếc thuyền nhỏ đã neo đậu trong vịnh yên tĩnh, giúp nó không bị trôi dạt đi. position nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo đậu, làm chỗ dựa tinh thần. To provide emotional stability for a person in distress. Ví dụ : "During the storm, her best friend's calm voice on the phone anchored her and helped her feel safe. " Trong cơn bão táp, giọng nói bình tĩnh của bạn thân qua điện thoại đã neo đậu, làm chỗ dựa tinh thần cho cô ấy và giúp cô ấy cảm thấy an toàn. emotion mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn chương trình. To perform as an anchorman or anchorwoman. Ví dụ : "Maria anchored the evening news while John was on vacation. " Maria dẫn chương trình bản tin tối trong thời gian John đi nghỉ. media job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, neo đậu, bám chặt. To be stuck; to be unable to move away from a position. Ví dụ : "The heavy snow anchored my car to the driveway, and I couldn't get to work. " Tuyết rơi dày khiến xe của tôi bị mắc kẹt trong sân, không thể nào đi làm được. position nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hình dạng mỏ neo. Having the extremities turned back, like the flukes of an anchor. Ví dụ : "an anchored cross" Một cây thánh giá có hình dạng mỏ neo. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc