noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người duyệt, người xem, động vật gặm cỏ. A person or animal who browses. Ví dụ : "The browsers in the library gently searched the shelves for interesting books to read. " Những người đọc trong thư viện nhẹ nhàng tìm kiếm trên các kệ những cuốn sách hay để đọc. person animal technology internet computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xem hàng, khách xem. A person who examines goods for sale but purchases nothing. Ví dụ : "The antique shop was full of browsers who admired the furniture but rarely bought anything. " Cửa hàng đồ cổ đầy những khách xem hàng, họ ngắm nghía đồ đạc nhưng hiếm khi mua gì. person business job commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình duyệt web, trình duyệt. A web browser. Ví dụ : "My laptop has several different browsers installed, including Chrome and Firefox. " Máy tính xách tay của tôi cài đặt vài trình duyệt web khác nhau, bao gồm Chrome và Firefox. computing internet technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc