noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kính, khu bảo tồn. That which preserves from injury. Ví dụ : "The museum's conservatory carefully preserves historical documents. " Nhà kính của viện bảo tàng cẩn thận bảo quản các tài liệu lịch sử để tránh hư hại. building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho chứa, nhà kho. A storehouse. Ví dụ : "The school's old botany conservatory housed a large collection of dried plants. " Nhà kho thực vật học cũ của trường là nơi chứa một bộ sưu tập lớn các loại cây khô. building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính bảo tồn, có tính gìn giữ. Having the quality of preserving from loss, decay, or injury. Ví dụ : "The museum took conservatorial measures to protect the ancient artifacts from the damaging sunlight. " Bảo tàng đã thực hiện các biện pháp bảo tồn để bảo vệ những cổ vật khỏi ánh nắng mặt trời gây hại. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc bảo tồn, có tính bảo tồn. Relating to conservation. Ví dụ : "The museum has a conservatory approach to exhibiting ancient artifacts, focusing on preserving them for future generations. " Bảo tàng có cách tiếp cận mang tính bảo tồn đối với việc trưng bày các cổ vật, tập trung vào việc gìn giữ chúng cho các thế hệ tương lai. environment nature ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kính, vườn ươm. A large greenhouse or hothouse for the display of plants Ví dụ : "The school's conservatory housed a beautiful collection of tropical plants. " Nhà kính của trường trưng bày một bộ sưu tập tuyệt đẹp các loại cây nhiệt đới. architecture building plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kính. A glass-walled and -roofed room in a house Ví dụ : "The family enjoyed their morning coffee in the conservatory, soaking up the sunshine. " Gia đình thưởng thức cà phê sáng trong nhà kính, tắm mình trong ánh nắng mặt trời ấm áp. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc viện, trường âm nhạc. A school of music or drama Ví dụ : "My sister attends the local conservatory to study piano. " Chị gái tôi theo học nhạc viện địa phương để học piano. music education building culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc