noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành phố, thị trấn. A city or town. Ví dụ : "I visited a small burg in Germany last summer, known for its beautiful castle. " Hè năm ngoái, tôi đến thăm một thị trấn nhỏ ở Đức, nơi nổi tiếng với tòa lâu đài tuyệt đẹp. place area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị trấn kiên cố, thành lũy. A fortified town in medieval Europe. Ví dụ : "During our history lesson, we learned that the villagers often sought safety inside the burg when invaders threatened. " Trong giờ học lịch sử, chúng tôi đã học rằng dân làng thường tìm kiếm sự an toàn bên trong thị trấn kiên cố/thành lũy khi quân xâm lược đe dọa. history architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì kẹp thịt. Burger Ví dụ : "I'm craving a juicy burg for lunch today. " Hôm nay tôi thèm một cái bánh mì kẹp thịt ngon ngọt cho bữa trưa quá. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc