Hình nền cho burly
BeDict Logo

burly

/ˈbɜːli/

Định nghĩa

adjective

Vạm vỡ, lực lưỡng, cường tráng.

Ví dụ :

Anh ấy là một cầu thủ bóng bầu dục to lớn, vạm vỡ, đồng thời làm nghề làm vườn.
adjective

Tuyệt vời, đáng kinh ngạc, khó tin.

Ví dụ :

"Kimi Räikkönen is a burly Formula 1 driver."
Kimi Räikkönen là một tay đua Công thức 1 tuyệt vời.