Hình nền cho carlin
BeDict Logo

carlin

/ˈkɑːrlɪn/ /ˈkɑːrlən/

Định nghĩa

noun

Bà lão, bà già.

Ví dụ :

Bọn trẻ giúp bà lão qua đường phố đông đúc.
noun

Ví dụ :

Bà tôi luôn làm đậu Hà Lan rang vào đêm đốt lửa trại; đó là món đậu rang đặc biệt của bà, được ngâm và nấu cho đến khi hoàn hảo.