Hình nền cho cartilaginous
BeDict Logo

cartilaginous

/kɑːrtɪˈlædʒənəs/ /kɑːrtɪˈlædʒɪnəs/

Định nghĩa

adjective

Bằng sụn, hóa sụn.

Ví dụ :

Những loài cá hóa sụn như cá vây chân có cấu trúc xương được làm từ sụn.