Hình nền cho stipe
BeDict Logo

stipe

/staɪp/

Định nghĩa

noun

Cuống, thân.

Ví dụ :

Đứa bé cẩn thận bẻ cây nấm ngay phần cuống.
noun

Cuống.

The caudicle within the pollinarium of an orchid flower

Ví dụ :

Nhà thực vật học cẩn thận tách khối phấn hoa từ bông hoa lan để kiểm tra cuống nhỏ xíu của nó, phần cuống nối các khối phấn lại với nhau.