noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuống, thân. The stem of a mushroom, kelp, etc. Ví dụ : "The child carefully snapped the mushroom off at its stipe. " Đứa bé cẩn thận bẻ cây nấm ngay phần cuống. biology plant part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân cây. The trunk of a tree. Ví dụ : "The little boy hugged the wide stipe of the oak tree in the park. " Cậu bé ôm cái thân cây sồi to lớn trong công viên. plant biology part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuống. The caudicle within the pollinarium of an orchid flower Ví dụ : "The botanist carefully extracted the pollinarium from the orchid blossom to examine its tiny stipe, the stalk connecting the pollen masses. " Nhà thực vật học cẩn thận tách khối phấn hoa từ bông hoa lan để kiểm tra cuống nhỏ xíu của nó, phần cuống nối các khối phấn lại với nhau. biology plant part organ anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuống lá, thân lá. The petiole of the frond of a fern or palm Ví dụ : "The gardener trimmed the dead leaves from the palm, leaving only the healthy stipes attached to the trunk. " Người làm vườn tỉa bỏ những lá khô trên cây cọ, chỉ để lại những cuống lá (thân lá) khỏe mạnh gắn liền với thân cây. plant biology nature part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc