Hình nền cho angler
BeDict Logo

angler

/ˈæŋ.ɡlə(ɹ)/ /ˈæŋ.ɡlɚ/

Định nghĩa

noun

Người câu cá, dân câu cá.

Ví dụ :

Vào ngày đầu mùa câu cá hồi, một đám đông dân câu cá đã đứng dọc theo con suối để câu.
noun

Kẻ cơ hội, kẻ mưu mô.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó là một kẻ cơ hội, cố gắng thuyết phục giáo viên cho điểm cao hơn bằng cách đề xuất một dự án đặc biệt.
noun

Kẻ móc túi, kẻ trộm đồ bằng móc.

Ví dụ :

Ông chủ cửa hàng đã lắp song chắn lên cửa sổ sau khi một kẻ móc túi dùng gậy có móc để trộm một chiếc ví trưng bày.