verb🔗ShareBấm, nhấp chuột. To cause to make a click; to operate (a switch, etc) so that it makes a click."She kept clicking her pen during the test, which was distracting to the other students. "Cô ấy cứ bấm bút liên tục trong lúc kiểm tra, làm các bạn khác mất tập trung.soundactiontechnologymachineelectronicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBấm chuột, nhấp chuột. To press and release (a button on a computer mouse)."I clicked the "submit" button to finish my online homework assignment. "Tôi bấm chuột vào nút "Nộp bài" để hoàn thành bài tập về nhà trực tuyến của mình.computingtechnologyelectronicsinternetmachineactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhấn, bấm chuột. To select a software item using, usually, but not always, the pressing of a mouse button."To open the file, you need to try clicking the icon on the desktop. "Để mở tệp tin đó, bạn cần thử nhấn chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.computingtechnologyelectronicsinternetmachinetechnicaldevicecommunicationsignalitemactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhấn vào, truy cập trang web. To visit a web site."Visit a location, call, or click www.example.com."Ghé thăm một địa điểm, gọi điện, hoặc nhấn vào www.example.com để truy cập trang web.internetcomputingtechnologycommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhấp chuột. To navigate by clicking a mouse button."From the home page, click through to the Products section."Từ trang chủ, hãy nhấp chuột để đi đến phần Sản phẩm.computinginternettechnologyactioncommunicationelectronicsmachinedeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTách, kêu tách tách. To emit a click."He bent his fingers back until the joints clicked."Anh ấy bẻ ngược các ngón tay ra sau đến khi các khớp kêu tách tách.soundtechnologyelectronicscomputingmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVỡ lẽ, hiểu ra. To make sense suddenly."Then it clicked - I had been going the wrong way all that time."Rồi tôi chợt vỡ lẽ ra - hóa ra bấy lâu nay tôi đi nhầm đường.mindsensationcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHợp cạ, ăn ý, hợp gu. To get on well."When we met at the party, we just clicked and we’ve been best friends ever since."Lần đầu gặp nhau ở bữa tiệc, chúng tôi hợp cạ ngay lập tức và từ đó trở đi, chúng tôi đã là bạn thân nhất.communicationhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTích tắc. To tick."The old clock in the kitchen keeps clicking every second. "Chiếc đồng hồ cũ trong bếp cứ tích tắc mỗi giây.soundtechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBấm máy, chụp ảnh. To take (a photograph) with a camera."Maria was clicking photos of her daughter's graduation ceremony. "Maria đang bấm máy chụp ảnh lễ tốt nghiệp của con gái cô ấy.technologymediacommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChộp, vồ. To snatch."The crow was clicking fallen bread crusts from the park bench. "Con quạ đang chộp những mẩu bánh mì rơi trên ghế đá công viên.actiontechnologycomputingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng lách cách, tiếng tách. The sound or action of a click."The constant clicking of the keyboard annoyed my roommate while I wrote my essay. "Tiếng lách cách liên tục từ bàn phím làm phiền bạn cùng phòng của tôi khi tôi viết bài luận.soundactiontechnologycomputingelectronicsdevicemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc