

castration
Định nghĩa
noun
Thiến, tước đoạt quyền lực, làm suy yếu quyền lực.
Ví dụ :
Từ liên quan
confidence noun
/ˈkɒnfɪdəns/
Tự tin, sự tự tin.
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.