Hình nền cho liberality
BeDict Logo

liberality

/ˌlɪbəˈɹælɪti/

Định nghĩa

noun

Rộng lượng, hào phóng, khoan dung.

Ví dụ :

Sự rộng lượng của công ty khi quyên góp cho các tổ chức từ thiện địa phương đã cải thiện hình ảnh của công ty trong mắt công chúng.
noun

Tính công bằng, sự vô tư.

Ví dụ :

Tính công bằng của giáo viên trong việc chấm điểm đảm bảo rằng mọi học sinh đều được đánh giá một cách công tâm, không phân biệt xuất thân hay hoàn cảnh cá nhân.