BeDict Logo

breadth

/bɹɛdθ/
Hình ảnh minh họa cho breadth: Bút pháp rộng, nét vẽ phóng khoáng.
noun

Bút pháp rộng, nét vẽ phóng khoáng.

Bức tranh phong cảnh đạt được bút pháp rộng rất đẹp; họa sĩ tập trung vào việc nắm bắt cảm xúc tổng thể của khung cảnh thay vì từng chiếc lá riêng lẻ trên cây.

Hình ảnh minh họa cho breadth: Độ rộng.
noun

Độ rộng của mạng máy tính, tính từ máy chủ trong văn phòng đến chiếc laptop xa nhất trong nhà kho, lớn một cách đáng ngạc nhiên, cho thấy sự cần thiết của một hệ thống hiệu quả hơn.